ECU Đai Ốc Lục Giác Inox 304
ECU Đai Ốc Lục Giác Inox 304
ECU Đai Ốc Lục Giác Inox 304
ECU Đai Ốc Lục Giác Inox 304
ECU Đai Ốc Lục Giác Inox 304
ECU Đai Ốc Lục Giác Inox 304
ECU Đai Ốc Lục Giác Inox 304
ECU Đai Ốc Lục Giác Inox 304
ECU Đai Ốc Lục Giác Inox 304
Tình trạng :  Còn hàng
Mã hàng: 1289
Giá bán: Liên hệ
-ECU Đai Ốc Lục Giác inox có khả năng chống ăn mòn rất cao và các ưu điểm vượt trội khác như: tính dẻo, tính hàn, tốc độ hóa bền rèn, khả năng hóa bền. 
-vật liệu inox: 201, 304 hoặc 316 tùy theo nhu cầu của khách hàng
-Giấy Chứng Nhận: Tiêu chuẩn ISO 9001, Certificate, Test report, Giấy chứng nhận hàng đạt chuẩn quốc gia,
-Các Kích thước có thể cung cấp: Lựa chọn mẫu theo bảng thông số kỹ thuật bên trong phần chi tiết sản phẩm
-Thương Hiệu: Jin Chao
-Sản Xuất: Trung quốc đại lục
Thành tiền:
Liên hệ
SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

ĐẶC ĐIỂM INOX 

Inox 304 là đại diện cho họ thép không gỉ Austenite với thành phần cơ bản chứa khoảng 18-20% Cr, 8-10.5% Ni và một số nguyên tố hóa học khác như C, Mn, Si, P, S, N…Do đó, inox này có khả năng chống ăn mòn rất cao và các ưu điểm vượt trội khác như: tính dẻo, tính hàn, tốc độ hóa bền rèn, khả năng hóa bền.

Khả năng chống ăn mòn:

Thành phần inox 304 có nguyên tố Cr, S, Ni giúp tăng khả năng chống ăn mòn, chống gỉ khi tiếp xúc với hóa chất ứng dụng trong ngành xây dựng, kiến trúc, công nghệ chế biến thực phẩm.

Ứng dụng chịu nhiệt:

Loại inox này thích ứng với nhiệt độ thấp do có hàm lượng Ni giúp tránh được các hiện tượng giòn lạnh. Bên cạnh đó còn thích ứng ở nhiệt độ cao, sử dụng tốt trong khoảng 425-860°C, khả năng chống gỉ sét không liên tục tới 870°C và liên tục đến 925°C, nhiệt luyện tầm 1010-1120°C, làm nguội nhanh chóng.

Tính dẻo:

Thuộc dòng thép không gỉ Austenite nên loại inox này có tính dẻo rất cao, giữ được độ dẻo ở nhiệt độ thấp, khả năng uốn, tạo hình, dễ dát mỏng và khi dát mỏng thì tiết kiệm được năng lượng, được sử dụng trong hầu hết lĩnh vực sản xuất các chi tiết.

Tính hàn:

Đối với tất cả các phương pháp, kỹ thuật hàn trên inox 304 đều được thực hiện rất tốt.

 


 

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT ECU ĐAI ỐC LỤC GIÁC INOX

                       Đơn vị: mm
MÃ D Sân P m S
tối đa tối thiểu tối đa tối thiểu
M1 0,25 0,8 0,55 2,5 2.4
M1.2 0,25 1 0,75 3 2.9
M1.4 0,3 1.2 0,95 3 2.9
M1.6 0,35 1.3 1,05 3.2 3.02
M1.7 0,35 1,4 1,15 3,5 3,38
M2 0,4 1.6 1,35 4 3,82
M2.3 0,45 1.8 1,55 4,5 4,32
M2.5 0,45 2 1,75 5 4,82
M2.6 0,45 2 2,15 5 4,82
M3 0,5 2.4 2,55 5,5 5,32
M3.5 0,6 2,8 2.9 6 5,82
M4 0,7 3.2 3.7 7 6,78
M5 0,8 4 3.7 8 7,78
M6 1 5 4,7 10 9,78
M7 1 5,5 5,2 11 10,73
M8 1 / 1,25 6,5 6.14 13 12,73
M10 1 / 1.25 / 1.5 8 7.64 17 16,73
M12 1,25 / 1,5 / 1,75 10 9,64 19 18,67
M14 1,5/2 11 10,3 22 21,67
M16 1,5/2 13 12.3 24 23,67
M18 1,5 / 2 / 2,5 15 14.3 27 26,16
M20 1,5 / 2 / 2,5 16 14.9 30 29,16
M22 1,5 / 2 / 2,5 18 16,9 32 31
M24 2/3 19 17,7 36 35
M27 2/3 22 20,7 41 40
M30 2 / 3,5 24 20,7 46 45

 

ỨNG DỤNG ECU ĐAI ỐC LỤC GIÁC INOX

Là loại Đai Ốc có khả năng chống ăn mòn rất tốt, Đai Ốc INOX 304 được ứng dụng trong rất nhiều ngành nghề:
– Trong dân dụng: Đai Ốc INOX 304 lắp đặt cho các công trình xây dựng ngoài trời, lắp đặt bồn nước ngoài trời, lắp đặt thiết bị y tế,…
– Trong công nghiệp: Đai Ốc INOX 304 được sử dụng rất nhiều trong ngành công nghiệp nặng và công nghiệp nhẹ.
+ Sử dụng trong công nghiệp nặng: công nghiệp đóng tàu, bồn chứa hóa chất, hệ thống đường ống dẫn dầu và khí ga công nghiệp,…
+ Sử dụng trong công nghiệp nhẹ: Đai Ốc INOX 304 sử dụng trong ngành công nghiệp chế biến thực phẩm, lắp đặt đường ống,…

BẢNG THÀNH PHẦN HÓA HỌC INOX

 

BẢNG TÍNH CHẤT CƠ LÝ INOX
Tính chất cơ học
Thể loại Nhóm Mức hiệu suất Đường kính trục vít Độ bền kéo mpa / mm 2 Độ giãn dài không xác định được chỉ định sẽ là mpa / mm 2 Độ giãn dài sau khi phá vỡ mpa / mm 2
Austenit A2, A4 50 ≤ 39 500 210 0,6đ
70 24 700 450 0,4đ
80 24
Hỏi, đáp về sản phẩm

Nhận xét về sản phẩm
0/5
  • 1
    0 đánh giá
  • 2
    0 đánh giá
  • 3
    0 đánh giá
  • 4
    0 đánh giá
  • 5
    0 đánh giá
Chọn điểm đánh giá: 
Liên hệ
ECU Đai Ốc Lục Giác Inox 304
Tình trạng :  Còn hàng
Giá bán: Liên hệ
Thành tiền: 
Liên hệ