Bảng Thông Số Kỹ Thuật Trục Vít Bi Tiêu Chuẩn Loại PSS 1520/1530/2005/2010/2030/2040/2060/2505/2510/2520/2525/2550

Trục Vít Bi Loại PSS (Precision Ball Screw PSS Type) là một dòng trục vít bi tiêu chuẩn, chính xác, thường được cung cấp bởi các thương hiệu hàng đầu như NSK hoặc MISUMI, được thiết kế đặc biệt để cân bằng giữa hiệu suất cao, độ chính xác tốt và tính linh hoạt trong thiết kế.

Dòng PSS thường được định vị trong nhóm Vít Bi Chính Xác (Precision Ball Screw) hoặc Vít Bi Tiêu Chuẩn FA (Factory Automation).


 

1. Công nghệ chế tạo và Độ Chính xác

 

  • Trục vít: Trục vít PSS được chế tạo bằng phương pháp mài chính xác (Precision Ground). Phương pháp này đảm bảo độ chính xác cao hơn hẳn so với loại cán (Rolled Ball Screw).

  • Độ Chính xác (Accuracy Grade): PSS thường đạt cấp chính xác cao, phổ biến là C5 và đôi khi là C3 (đối với các ứng dụng định vị chính xác) hoặc C7 (đối với các ứng dụng tiêu chuẩn hơn).

    • C5/C3: Thích hợp cho các máy công cụ, thiết bị đo lường, và các cơ cấu định vị đòi hỏi độ chính xác tuyệt đối.

  • Xử lý nhiệt: Trục vít thường được cảm ứng nhiệt (Induction Hardening) hoặc Carburizing (thấm carbon) để đạt độ cứng bề mặt cao ($58 \text{ HRC} \text{ đến } 64 \text{ HRC}$), giúp chống mài mòn và tăng tuổi thọ.


 

2. Đặc điểm cấu tạo Đai ốc (Nut)

 

  • Thiết kế Đai ốc: Đai ốc PSS thường có thiết kế dạng tròn (Round Flange Nut) hoặc dạng tiêu chuẩn với hai mặt phẳng được cắt (2 Set Screw Flats), nhằm đảm bảo sự nhỏ gọn và dễ dàng lắp đặt vào các cơ cấu máy tự động (Compact FA Series).

  • Cấu trúc Đai ốc: Thường là loại Đai ốc đơn (Single Nut).

  • Tải trước (Preload):

    • Nhiều model PSS được thiết kế có tải trước (Preload). Tải trước giúp loại bỏ khe hở dọc trục (zero axial clearance), tăng độ cứng (rigidity) và cải thiện độ chính xác định vị.

    • Loại tải trước phổ biến là sử dụng bi quá khổ (Oversized Ball) hoặc sử dụng hai đai ốc (Double Nut) tùy theo yêu cầu của ứng dụng.

  • Cơ chế Hồi Bi: Thường sử dụng cơ chế Deflector Type (Loại Bộ làm lệch hướng), giúp bi tuần hoàn nhanh chóng và êm ái, hỗ trợ hoạt động ở tốc độ cao (High Speed Operation).


 

3. Tính năng và Ưu điểm nổi bật

 

  • Độ chính xác định vị cao: Nhờ công nghệ mài trục chính xác và thiết kế có tải trước, PSS đảm bảo khả năng định vị chính xác và khả năng lặp lại (repeatability) tuyệt vời.

  • Hoạt động tốc độ cao: Dòng PSS (đặc biệt là loại bước ren lớn - Large Lead) được tối ưu cho các ứng dụng tốc độ cao, đạt được giá trị $\text{DN}$ (Đường kính x Tốc độ) cao.

  • Chuyển động êm ái và mô-men xoắn thấp: Ma sát lăn giúp mô-men xoắn dẫn động thấp hơn nhiều so với vít trượt, đồng thời hoạt động mượt mà và ít tiếng ồn.

  • Linh hoạt trong gia công đầu trục: Một ưu điểm lớn của PSS (đặc biệt là dòng Unfinished Shaft Ends) là được sản xuất hàng loạt bằng cách cắt từ trục tiêu chuẩn, cho phép khách hàng dễ dàng thực hiện gia công bổ sung (additional machining) tại hai đầu trục (ví dụ: tạo rãnh then, ren, hoặc tiện gối đỡ) theo yêu cầu lắp đặt cụ thể.


 

4. Ứng dụng tiêu biểu

 

Trục Vít Bi Tiêu Chuẩn Loại PSS được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực yêu cầu độ chính xác và tốc độ cao:

  • Thiết bị Bán dẫn và LCD: Các cơ cấu định vị tinh vi.

  • Máy công cụ (Machine Tools): Trục dẫn động chính xác.

  • Thiết bị Y tế: Máy quét, thiết bị phân tích tự động.

  • Robot và Tự động hóa chính xác: Các cơ cấu định vị và di chuyển của robot công nghiệp.

 


Hỏi, đáp về sản phẩm

Nhận xét về sản phẩm
0/5
  • 1
    0 đánh giá
  • 2
    0 đánh giá
  • 3
    0 đánh giá
  • 4
    0 đánh giá
  • 5
    0 đánh giá
Chọn điểm đánh giá: 
622,000đ
518,000đ

Model: VCN226

Vật Liệu: Inox 304

Xuất Xứ: China 

Bảo Hành: 6 Tháng

 

Liên hệ

+ Kích thước Cán dao tiện ghép mảnh : 16×16; 20×20; 25×25; 32x25mm.

 + Mảnh dao tiện dùng nhiều : CNMG120408.
 
 + Công dụng dao tiện ghép mảnh : tiện ngoài, tiện mặt đầu.
Liên hệ

Không cần dùng dầu bôi trơn vẫn đảm bảo khả năng trơn trượt với hệ số ma sát thấp.

Chịu ma sát mài mòn ở tốc độ cao, chịu tải trọng lớn., Chịu nhiệt độ làm việc khắc nghiệt : -200°C ~ 500ºC.

Độ cứng, Độ bên cao…chịu được trong nhiều điều kiện môi trường làm việc khác nhau ( nước biển, axit, ăn mòn mài mòn cao, nhiệt độ khắc nghiệt.v.v

Liên hệ

1. Hỗn hợp polytetrafluoroethylen (PTFE) và chì (Pb) 0,01 ~ 0,03mm, một vật liệu chống mài mòn, có thể tạo thành màng chuyển trong quá trình vận hành để bảo vệ trục ngược.

2. Lớp bột đồng 0,2 ~ 0,3mm cải thiện độ bền liên kết của PTFE / Pb và tấm thép, đồng thời có khả năng chịu tải và chống mài mòn tốt. Đồng thời, đồng là vật liệu dẫn nhiệt rất tốt, có thể truyền nhanh nhiệt lượng sinh ra trong quá trình hoạt động của ổ trục.

3. Thép cacbon thấp 0,7 ~ 2,3, cải thiện khả năng chịu lực và hiệu ứng truyền nhiệt.

4. Lớp mạ đồng / thiếc, lớp mạ đồng 0,008mm, lớp mạ thiếc 0,005mm để ổ trục có chức năng chống ăn mòn tốt.

 

340,000đ
310,000đ
Liên hệ
Vòng bi mâm xoay RB không yêu cầu mặt bích cố định và đế hỗ trợ vì các lỗ lắp đã được xử lý. Ngoài ra, do cấu trúc vòng bên trong và bên ngoài tích hợp với ghế ngồi, việc lắp đặt gần như không ảnh hưởng đến hiệu suất, do đó có thể đạt được độ chính xác và mô-men xoắn ổn định. Có thể được sử dụng cho vòng ngoài và xoay vòng trong.

- Thương hiệu: THK
- Kết cấu: hình trụ
- Mô hình: Dòng RB
- Đặc điểm: tuổi thọ hoạt động lâu dài
- Kiểu: Trục lăn
-Sản Xuất: Japan
-Bảo Hành: 6 Tháng
 
- Chúng tôi có thể cũng cấp các kích thước từ 20, 35, 55, 80, 90,... đến 350.

- Để biết thêm chi tiết từng loại vui lòng tham khảo bảng thông số kỹ thuật ở dưới.
70,000đ

Vật liệu bulong đầu lục giác inox 304

Nhựa PU (polyeruthane) độ cứng 90A

Đường kính thân: M3, M4, M5, M6, M8, M10, M12, M14, M16 tùy theo nhu cầu khách hàng

Chiều dài ren: từ 10 đến 150mm

Sản xuất: Trung quốc

Bảo Hành; 6 Tháng

Trục Vít Bi Tiêu Chuẩn Loại PSS
Tình trạng :  Còn hàng
Giá bán: Liên hệ
Thành tiền: 
Liên hệ

Trục vít bi tiêu chuẩn loại PSS 1520/1530/2005/2010/2030/2040/2060/2505/2510/2520/2525/2550 chính hãng

Bảng thông số kỹ thuật trục vít bi tiêu chuẩn loại PSS 1520/1530/2005/2010/2030/2040/2060/2505/2510/2520/2525/2550

Các loại trục vít bi tiêu chuẩn loại PSS 1520/1530/2005/2010/2030/2040/2060/2505/2510/2520/2525/2550